Sopwith Snapper

Snapper
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nguồn gốc Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
Nhà chế tạo Sopwith
Chuyến bay đầu 1919
Tình trạng Mẫu thử
Số lượng sản xuất 3

Sopwith Snapper là một mẫu thử máy bay tiêm kích của Anh trong Chiến tranh thế giới I.

Tính năng kỹ chiến thuật

Dữ liệu lấy từ British Aeroplanes 1914-18[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 20 ft 7 in (6,28 m)
  • Sải cánh: 28 ft 0 in (8,54 m)
  • Chiều cao: 10 ft (3,05 m)
  • Diện tích cánh: 292 ft² (27,1 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.462 lb (665 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.190 lb (995 kg)
  • Động cơ: 1 × ABC Dragonfly, 360 hp (269 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 140 mph (122 knot, 225 km/h) trên độ cao 10.000 ft (3.050 m)
  • Trần bay: 23.000 ft (7.000 m)
  • Tải trên cánh: 7,5 lb/ft² (36,7 kg/m²)
  • Công suất/trọng lượng: 0,16 hp/lb (0,27 kW/kg)
  • Lên độ cao 10.000 ft (3.050 m): 7 phút 50 giây

Trang bị vũ khí

Xem thêm

Máy bay tương tự
  • Armstrong Whitworth Ara
  • BAT Basilisk
  • Nieuport Nighthawk
  • Sopwith Dragon
  • Sopwith Snark
  • Westland Wagtail

Ghi chú

  1. ^ Bruce 1957, p.635.

Tham khảo

  • "The Aerial Derby". Flight, ngày 26 tháng 6 năm 1919, pp. 837–847.
  • Bruce, J.M. British Aeroplanes 1914-18. London:Putnam, 1957.
  • Bruce, J.M. War Planes of the First World War: Fighters Volume Three. London:Macdonald, 1969. ISBN 0-356-01490-8.
  • Mason, Francis K. The British Fighter since 1912. Annapolis, USA:Naval Institute Press, 1992. ISBN 1-55750-082-7.

Liên kết ngoài

  • Photo Lưu trữ 2011-10-01 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Máy bay do Sopwith Aviation Company thiết kế chế tạo
Theo nhiệm vụ

Tiêm kích: Buffalo • Bulldog • Camel • Dolphin • Dragon • Gunbus • Hippo • L.R.T.Tr. • Pup • Snail • Snapper • Snark • Snipe • Swallow • Triplane

Ném bom B.1 • Cobham • Rhino

Trinh sát/ném bom: Baby • Sparrow • 1½ Strutter • Tabloid • Two-Seat Scout

Thủy phi cơ: Bat-Boat • Sopwith Pusher Seaplane/S PG N • Admiralty Type 137 • Admiralty Type 138 • Admiralty Type C • Special thủy phi cơ ngư lôi Type C • Type 807 • Type 860 • Schneider (1914) • Baby • Schneider (1919)

Cường kích: Salamander

Thể thao-du lịch: Gnu

Theo tên gọi

Antelope • Atlantic • Baby • Bat-Boat • Bee • Buffalo • Bulldog • Circuit of Britain floatplane • Camel • Cobham • Cuckoo • Dolphin • Dove • Dragon • Gnu • Grasshopper • Gunbus • Hippo • L.R.T.Tr. • Pup • Rainbow • Rhino • Salamander • Scooter • Snail • Snapper • Snark • Snipe • Sparrow • Sociable • Swallow • 1½ Strutter • Tabloid • Tadpole • Ba chỗ • Triplane • Special thủy phi cơ ngư lôi Type C • Wallaby