Nepenthes jacquelineae

Nepenthes jacquelineae
Nepenthes jacquelineae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Core eudicots
Bộ (ordo)Caryophyllales
Họ (familia)Nepenthaceae
Chi (genus)Nepenthes
Loài (species)N. jacquelineae
Danh pháp hai phần
Nepenthes jacquelineae
C.Clarke, Troy Davis & Tamin (2001)

Nepenthes jacquelineae là một loài nắp ấm thuộc họ Nắp ấm. Đây là loài thực vật nhiệt đới đặc hữu của đảo Sumatra. Do hình thái bình độc đáo của nó, nó được coi là một trong những loài nắp ấm nepenthes ngoạn mục nhất bản địa tới đảo này[1]. Nepenthes jacquelineae được phát hiện vào năm 2000 bởi Charles Clarke và Troy Davis. Loài cây này đã được tìm thấy phía bắc của Bukittinggi, Tây Sumatra, mọc ở độ cao khoảng 1.700 m trên mực nước biển. Mô tả chính thức của N. jacquelineae được xuất bản trong một chuyên khảo Clarke của năm 2001, Nepenthes of Sumatra and Peninsular Malaysia.

Hai bộ sưu tập của loài đã được thực hiện ngày 13 tháng 7 năm 2000. Các mẫu tiêu bản Clarke, Davis & Tamin 1307 đã được chỉ định là các mẫu của N. jacquelineae. Nó bao gồm hai tấm từ hai cây khác nhau. Cả hai mẫu vật được gửi tại các tiêu bản của đại học Andalas (Anda) Một mẫu vật thứ ba, Nepenthes Nhóm NP 384, cũng được gửi tại các tiêu bản. Loài này được đặt theo tên vợ của Charles Clarke, Jacqueline Clarke.

Tham khảo

  1. ^ Clarke, C.M. 2001. Nepenthes of Sumatra and Peninsular Malaysia. Natural History Publications (Borneo), Kota Kinabalu.
  • x
  • t
  • s
Chi Nắp ấm (danh sách)
  • Danh sách các loài trong chi Nepenthes
   
  • N. abalata
  • N. abgracilis
  • N. adnata
  • N. alata
  • N. alba
  • N. albomarginata
  • N. alzapan
  • N. ampullaria
  • N. anamensis
    (Nắp ấm, bình nước Trung bộ)
  • N. andamana
  • N. angasanensis
  • N. appendiculata
  • N. argentii
  • N. aristolochioides
  • N. armin
  • N. attenboroughii
  • N. beccariana
  • N. bellii
  • N. benstonei
  • N. bicalcarata
  • N. bokorensis
  • N. bongso
  • N. boschiana
  • N. burbidgeae
  • N. burkei
  • N. campanulata
  • N. ceciliae
  • N. chang
  • N. chaniana
  • N. cid
  • N. clipeata
  • N. copelandii
  • N. cornuta
  • N. danseri
  • N. deaniana
  • N. densiflora
  • N. diatas
  • N. distillatoria
  • N. dubia
  • N. edwardsiana
  • N. ephippiata
  • N. epiphytica
  • N. eustachya
  • N. extincta
  • N. eymae
  • N. faizaliana
  • N. flava
  • N. fusca
  • N. gantungensis
  • N. glabrata
  • N. glandulifera
  • N. graciliflora
  • N. gracilis
  • N. gracillima
  • N. gymnamphora
  • N. hamata
  • N. hamiguitanensis
  • N. hemsleyana
  • N. hirsuta
  • N. hispida
  • N. holdenii
  • N. hurrelliana
  • N. inermis
  • N. insignis
  • N. izumiae
  • N. jacquelineae
  • N. jamban
  • N. junghuhnii
  • N. kampotiana
  • N. kerrii
  • N. khasiana
  • N. kitanglad
  • N. klossii
  • N. kongkandana
  • N. kurata
  • N. lamii
  • N. lavicola
  • N. leonardoi
  • N. leyte
  • N. lingulata
  • N. longifolia
  • N. lowii
  • N. macfarlanei
  • N. macrophylla
  • N. macrovulgaris
  • N. madagascariensis
  • N. mantalingajanensis
  • N. mapuluensis
  • N. masoalensis
  • N. maxima
  • N. merrilliana
  • N. micramphora
  • N. mikei
  • N. mindanaoensis
  • N. mira
  • N. mirabilis
    (Nắp ấm hoa đôi)
  • N. mollis
  • N. monticola
  • N. muluensis
  • N. murudensis
  • N. naga
  • N. negros
  • N. neoguineensis
  • N. nigra
  • N. northiana
  • N. ovata
  • N. palawanensis
  • N. paniculata
  • N. pantaronensis
  • N. papuana
  • N. peltata
  • N. pervillei
  • N. petiolata
  • N. philippinensis
  • N. pilosa
  • N. pitopangii
  • N. platychila
  • N. pulchra
  • N. rafflesiana
  • N. rajah
  • N. ramispina
  • N. ramos
  • N. reinwardtiana
  • N. rhombicaulis
  • N. rigidifolia
  • N. robcantleyi
  • N. rosea
  • N. rowaniae
  • N. samar
  • N. sanguinea
  • N. saranganiensis
  • N. sibuyanensis
  • N. singalana
  • N. smilesii
  • N. spathulata
  • N. spectabilis
  • N. stenophylla
  • N. sumagaya
  • N. sumatrana
  • N. suratensis
  • N. surigaoensis
  • N. talaandig
  • N. talangensis
  • N. tboli
  • N. tenax
  • N. tentaculata
  • N. tenuis
  • N. thai
  • N. thorelii
    (Nắp ấm lá men)
  • N. tobaica
  • N. tomoriana
  • N. treubiana
  • N. truncata
  • N. ultra
  • N. undulatifolia
  • N. veitchii
  • N. ventricosa
  • N. vieillardii
  • N. villosa
    Nắp ấm lông)
  • N. viridis
  • N. vogelii
  • N. zygon
Incompletely diagnosed taxa
N. sp. Anipahan
N. sp. Luzon
N. sp. Misool
Possible extinct species
N. echinatus
N. echinosporus
N. major
  • Loài lai
   
  • N. × alisaputrana
  • N. × bauensis
  • N. × cantleyi
  • N. × cincta
  • N. × ferrugineomarginata
  • N. × harryana
  • N. × hookeriana
  • N. × kinabaluensis
  • N. × kuchingensis
  • N. × merrilliata
  • N. × mirabilata
  • N. × pangulubauensis
  • N. × pyriformis
  • N. × sarawakiensis
  • N. × sharifah-hapsahii
  • N. × trichocarpa
  • N. × truncalata
  • N. × trusmadiensis
  • N. × tsangoya
  • N. × ventrata
  • Liên quan
  • Nepenthes taxonomy
  • Nepenthes species by distribution
  • Nepenthes cultivars
  • Nepenthes literature
  • Nepenthes infauna
  • Nepenthes endophytes
  • Nepenthesin
  • Nepenthales


Hình tượng sơ khai Bài viết liên quan đến bộ Cẩm chướng này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s